Bỏ qua, tới nội dung

Từ điển Trung – Việt

Tra bằng chữ Hán (giản hoặc phồn), pinyin (có hoặc không dấu), âm Hán Việt hoặc nghĩa tiếng Việt.

那na
  • nà HSK 1

    kia, đó, ấy; vậy thì, thế thì

  • Nā

    họ Na

  • Nuó

    họ Na (đọc Nuó); (văn cổ) sao, thế nào

  • nǎ

    nào, sao (cách viết cũ của 哪)

Xem chi tiết, ví dụ và cách viết

Kết quả

Dữ liệu tiếng Anh: CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0). Nghĩa tiếng Việt, âm Hán Việt và ví dụ: Hanzi Pass.