那边
nà bianㄋㄚˋ ㄅㄧㄢ˙
Hán Việt: NA BIÊN
Phồn thể: 那邊
HSK 3.0 · 1
Nghĩa(đại từ)
bên kia, đằng kia
Ví dụ
银行在那边。
yín háng zài nà biān.
Ngân hàng ở đằng kia.
你看那边,那是我的学校。
nǐ kàn nà biān, nà shì wǒ de xué xiào.
Bạn nhìn đằng kia, đó là trường tôi.
那边的人很多。
nà biān de rén hěn duō.
Bên kia đông người lắm.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
NA · 6 nét
họ Na
BIÊN · 5 nét
bên, phía; cạnh, mép, rìa; vừa… vừa… (边…边…)