Từ điển Trung – Việt
Tra bằng chữ Hán (giản hoặc phồn), pinyin (có hoặc không dấu), âm Hán Việt hoặc nghĩa tiếng Việt.
能năng
- Néng HSK 1
có thể, có khả năng; được phép; giỏi, tài (能干); (cũng là họ Năng)
Kết quả
- 能NéngNĂNGcó thể, có khả năng; được phép; giỏi, tài (能干); (cũng là họ Năng)HSK 1 · TOCFL 1
- 能否néng fǒuNĂNG PHỦcó thể… hay không, liệu có… không (văn viết)
- 能够néng gòuNĂNG CẤUcó thể, có khả năngTOCFL 3
- 能力néng lìNĂNG LỰCnăng lực, khả năngHSK 4 · TOCFL 1
- 能干néng gànNĂNG CÁNgiỏi giang, tháo vát, có năng lựcHSK 5 · TOCFL 4
- 能源néng yuánNĂNG NGUYÊNnăng lượng, nguồn năng lượngHSK 5 · TOCFL 4
- 能量néng liàngenergy; capabilitiesHSK 6 · TOCFL 5
- 能耗néng hàoenergy consumption
- 能耐néng nàiability; capability
- 能人néng réncapable person; Homo habilis, extinct species of upright East African hominid
- 能不能néng bùnéngCan you
Dữ liệu tiếng Anh: CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0). Nghĩa tiếng Việt, âm Hán Việt và ví dụ: Hanzi Pass.