Từ điển Trung – Việt
Tra bằng chữ Hán (giản hoặc phồn), pinyin (có hoặc không dấu), âm Hán Việt hoặc nghĩa tiếng Việt.
直trực
- Zhí HSK 5
thẳng; thẳng thắn; trực tiếp; cứ, liên tục (直哭, 一直); (cũng là họ Trực)
Kết quả
- 直ZhíTRỰCthẳng; thẳng thắn; trực tiếp; cứ, liên tục (直哭, 一直); (cũng là họ Trực)HSK 5 · TOCFL 3
- 直到zhí dàoTRỰC ĐÁOmãi đến, cho đến tậnTOCFL 3
- 直接zhí jiēTRỰC TIẾPtrực tiếp, thẳngHSK 4 · TOCFL 2
- 直播zhí bōTRỰC BÁphát sóng trực tiếp, truyền hình trực tiếp; livestreamHSK 6
- 直达zhí dáto reach (a place) directly; (transportation) to reach the destination without changing service or without stopping; (of a train, flight etc) direct; nonstop
- 直观zhí guāndirect observation; directly perceived through the senses; intuitive; audiovisual
- 直径zhí jìngdiameterTOCFL 5
- 直觉zhí juéintuition
- 直视zhí shìto look straight at
- 直线zhí xiànstraight line; sharply (rise or fall)TOCFL 4
- 直至zhí zhìlasting until; up till (the present)
- 直奔zhí bènto go straight to; to make a beeline for
- 直升机zhí shēng jīhelicopter
Dữ liệu tiếng Anh: CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0). Nghĩa tiếng Việt, âm Hán Việt và ví dụ: Hanzi Pass.