Từ điển Trung – Việt
Tra bằng chữ Hán (giản hoặc phồn), pinyin (có hoặc không dấu), âm Hán Việt hoặc nghĩa tiếng Việt.
比tỷ
- Bǐ HSK 2
so, so sánh; hơn (trong câu so sánh); tỷ số; (viết hoa) viết tắt của nước Bỉ
- bī
(tiếng lóng thô tục) cách viết tránh của 屄, dùng trong 牛比, 装比
Kết quả
- 比BǐTỶso, so sánh; hơn (trong câu so sánh); tỷ số; (viết hoa) viết tắt của nước BỉHSK 2 · TOCFL 1
- 比较bǐ jiàoTỶ GIẢOkhá, tương đối; so sánhHSK 3 · TOCFL 1
- 比赛bǐ sàiTỶ TÁIcuộc thi, trận đấu; thi đấuHSK 3 · TOCFL 1
- 比分bǐ fēnTỈ PHÂNtỷ số (trận đấu)
- 比例bǐ lìTỈ LỆtỷ lệ; tỷ lệ xíchHSK 5 · TOCFL 4
- 比如bǐ rúTỶ NHƯví dụ, chẳng hạn nhưHSK 5 · TOCFL 3
- 比方bǐ fanganalogy; instance; for instanceHSK 6 · TOCFL 2
- 比喻bǐ yùTỶ DỤví von, so sánh; phép ẩn dụ, phép so sánhHSK 6 · TOCFL 5
- 比重bǐ zhòngproportion; specific gravityHSK 6 · TOCFL 5
- 比试bǐ shìto have a competition; to measure with one's hand or arm; to make a gesture of measuring
- 比率bǐ lǜratio; rate; proportionTOCFL 5
- 比拟bǐ nǐto compare; to draw a parallel; to match; analogyTOCFL 5
- 比起bǐ qǐcompared with
- 比不上bǐ bù shàngcan't compare with
- 比如说bǐ rú shuōfor exampleTOCFL 3
- 比方说bǐ fang shuōfor example; for instanceTOCFL 2
- 比比皆是bǐ bǐ jiē shìcan be found everywhere
Dữ liệu tiếng Anh: CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0). Nghĩa tiếng Việt, âm Hán Việt và ví dụ: Hanzi Pass.