Từ điển Trung – Việt
Tra bằng chữ Hán (giản hoặc phồn), pinyin (có hoặc không dấu), âm Hán Việt hoặc nghĩa tiếng Việt.
此thử
- cǐ
này, đây (văn viết, = 这)
Kết quả
- 此cǐTHỬnày, đây (văn viết, = 这)TOCFL 3
- 此次cǐ cìTHỬ THỨlần này, đợt này (văn viết)
- 此后cǐ hòuTHỬ HẬUtừ đó về sau; sau đó
- 此前cǐ qiánTHỬ TIỀNtrước đó, trước đây
- 此时cǐ shíTHỬ THỜIlúc này, giờ phút này (văn viết)
- 此外cǐ wàiTHỬ NGOẠIngoài ra, bên cạnh đóHSK 5 · TOCFL 4
- 此刻cǐ kèthis moment; now; at presentTOCFL 5
- 此致cǐ zhì(used at the end of a letter to introduce a polite salutation)
- 此处cǐ chùthis place; here (literary)
- 此事cǐ shìthis matter
- 此起彼伏cǐ qǐ bǐ fúup here, down there (idiom); to rise and fall in succession; no sooner one subsides, the next arises; repeating continuously; occurring again and again (of applause, fires, waves, protests, conflicts, uprisings etc)
Dữ liệu tiếng Anh: CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0). Nghĩa tiếng Việt, âm Hán Việt và ví dụ: Hanzi Pass.