Bỏ qua, tới nội dung

此处

cǐ chùㄘˇ ㄔㄨˋ

Phồn thể: 此處

Nghĩa(từ chỉ nơi chốn)

this place; here (literary)

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THỬ · 6 nét

này, đây (văn viết, = 这)

XỨ · 5 nét

sống chung, cư xử với; ở vào (hoàn cảnh); xử lý, xử phạt