Bỏ qua, tới nội dung

此时

cǐ shíㄘˇ ㄕˊ

Hán Việt: THỬ THỜI

Phồn thể: 此時

HSK 3.0 · 5

Nghĩa(đại từ)

lúc này, giờ phút này (văn viết)

Như 这时, dùng trong văn viết; 此时此刻 = ngay giờ phút này.

Ví dụ

  • 此时我只想好好睡一觉。

    cǐ shí wǒ zhī xiǎng hǎo hǎo shuì yí jiào.

    Lúc này tôi chỉ muốn ngủ một giấc thật ngon.

  • 此时天已经黑了,路上没什么人。

    cǐ shí tiān yǐ jīng hēi le, lù shang méi shén me rén.

    Lúc này trời đã tối, trên đường chẳng có mấy người.

  • 她此时的心情很复杂。

    tā cǐ shí de xīn qíng hěn fù zá.

    Tâm trạng cô ấy lúc này rất phức tạp.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THỬ · 6 nét

này, đây (văn viết, = 这)

THỜI · 7 nét

lúc, khi; thời gian; giờ