Từ điển Trung – Việt
Tra bằng chữ Hán (giản hoặc phồn), pinyin (có hoặc không dấu), âm Hán Việt hoặc nghĩa tiếng Việt.
数số
- shǔ HSK 6
đếm; được coi là (nhất), kể đến
- shù HSK 6
số, con số; vài, mấy
- shuò
(văn ngữ) nhiều lần, liên tục
Kết quả
- 数shǔSỐđếm; được coi là (nhất), kể đếnHSK 6 · TOCFL 3
- 数学shù xuéSỐ HỌCtoán học, môn toánHSK 3 · TOCFL 2
- 数量shù liàngSỐ LƯỢNGsố lượngHSK 4 · TOCFL 4
- 数字shù zìSỐ TỰchữ số, con số, số liệu; kỹ thuật sốHSK 4 · TOCFL 3
- 数据shù jùSỐ CỨsố liệu, dữ liệuHSK 5 · TOCFL 5
- 数码shù mǎSỐ MÃkỹ thuật số; con số, chữ sốHSK 5
- 数额shù éamount; sum of money; fixed numberHSK 6
- 数目shù mùamount; numberHSK 6 · TOCFL 4
- 数据库shù jù kùdatabase
Dữ liệu tiếng Anh: CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0). Nghĩa tiếng Việt, âm Hán Việt và ví dụ: Hanzi Pass.