Từ điển Trung – Việt
Tra bằng chữ Hán (giản hoặc phồn), pinyin (có hoặc không dấu), âm Hán Việt hoặc nghĩa tiếng Việt.
往vãng
- wǎng HSK 4
về phía, hướng về; (tàu, xe) đi, chạy tới
Kết quả
- 往wǎngVÃNGvề phía, hướng về; (tàu, xe) đi, chạy tớiHSK 4 · TOCFL 1
- 往往wǎng wǎngVÃNG VÃNGthường thường, thường hay (theo quy luật)HSK 4 · TOCFL 3
- 往返wǎng fǎnVÃNG PHẢNđi và về, khứ hồi; đi đi lại lạiHSK 5
- 往常wǎng chángusual; customaryHSK 6
- 往后wǎng hòufrom now on; in the future; time to come
- 往来wǎng láidealings; contacts; to go back and forthTOCFL 5
- 往年wǎng niánin former years; in previous years
- 往事wǎng shìpast events; former happeningsHSK 6
- 往日wǎng rìformer days; the past
Dữ liệu tiếng Anh: CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0). Nghĩa tiếng Việt, âm Hán Việt và ví dụ: Hanzi Pass.