Bỏ qua, tới nội dung

Từ điển Trung – Việt

Tra bằng chữ Hán (giản hoặc phồn), pinyin (có hoặc không dấu), âm Hán Việt hoặc nghĩa tiếng Việt.

差sai
  • chā HSK 3

    chênh lệch, sai khác (时差, 差别); hiệu số

  • chà HSK 3

    kém, tệ; thiếu, còn thiếu

  • chāi HSK 3

    công tác, việc được sai phái (出差: đi công tác)

  • cī

    (đọc cī) chỉ dùng trong 参差 (so le, không đều)

Xem chi tiết, ví dụ và cách viết

Kết quả

Dữ liệu tiếng Anh: CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0). Nghĩa tiếng Việt, âm Hán Việt và ví dụ: Hanzi Pass.