Từ điển Trung – Việt
Tra bằng chữ Hán (giản hoặc phồn), pinyin (có hoặc không dấu), âm Hán Việt hoặc nghĩa tiếng Việt.
少thiểu
- shǎo HSK 1
ít; thiếu, mất; bớt (少……一点)
- shào HSK 1
trẻ, thiếu (trong 少年, 少女, 少爷)
Kết quả
- 少shǎoTHIỂUít; thiếu, mất; bớt (少……一点)HSK 1 · TOCFL 1
- 少见shǎo jiànTHIỂU KIẾNhiếm thấy, ít gặp
- 少量shǎo liàngTHIỂU LƯỢNGmột ít, số lượng nhỏ
- 少年shào niánTHIẾU NIÊNthiếu niên, tuổi thiếu niênTOCFL 4
- 少数shǎo shùTHIỂU SỐthiểu số, số ítTOCFL 4
- 少儿shào érchild
- 少女shào nǚgirl; young ladyTOCFL 4
- 少有shǎo yǒurare; infrequent
- 少不了shǎo bu liǎocannot do without; to be unavoidable; are bound to be many
- 少林寺Shào lín SìShaolin Temple, Buddhist monastery famous for its kung fu monks
Dữ liệu tiếng Anh: CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0). Nghĩa tiếng Việt, âm Hán Việt và ví dụ: Hanzi Pass.