Bỏ qua, tới nội dung

少有

shǎo yǒuㄕㄠˇ ㄧㄡˇ

Phồn thể: 少有

Nghĩa(tính từ)

rare; infrequent

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THIẾU · 4 nét

ít; thiếu, mất; bớt (少……一点)

HỮU · 6 nét

có; sở hữu; tồn tại