完毕
wán bìㄨㄢˊ ㄅㄧˋ
Phồn thể: 完畢
HSK 6HSK 3.0 · 7–9TOCFL 4
Nghĩa(động từ)
to finish; to end; to complete
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
HOÀN · 7 nét
xong, hết; hoàn thành
TẤT · 6 nét
Từ liên quan
- 完 wán — xong, hết; hoàn thành
- 完成 wán chéng — hoàn thành, làm xong
- 完全 wán quán — hoàn toàn; đầy đủ, trọn vẹn
- 完美 wán měi — hoàn mỹ, hoàn hảo
- 完整 wán zhěng — hoàn chỉnh, nguyên vẹn, đầy đủ
- 完善 wán shàn — hoàn thiện, hoàn chỉnh; làm cho hoàn thiện
- 完备 wán bèi — faultless; complete; perfect; to leave nothing to be desired