Từ điển Trung – Việt
Tra bằng chữ Hán (giản hoặc phồn), pinyin (có hoặc không dấu), âm Hán Việt hoặc nghĩa tiếng Việt.
处xử
- chǔ
sống chung, cư xử với; ở vào (hoàn cảnh); xử lý, xử phạt
- chù
nơi, chỗ; phòng, ban (cơ quan); lượng từ: chỗ, điểm
Kết quả
- 处chǔXỬsống chung, cư xử với; ở vào (hoàn cảnh); xử lý, xử phạtTOCFL 4
- 处理chǔ lǐXỬ LÝxử lý, giải quyết; bán hạ giá (thanh lý)HSK 5 · TOCFL 3
- 处于chǔ yúXỨ VUở vào, nằm trong (trạng thái, vị trí, giai đoạn)TOCFL 5
- 处处chù chùeverywhere; in all respectsTOCFL 4
- 处罚chǔ fáto penalize; to punishTOCFL 4
- 处分chǔ fènto discipline sb; to punish; disciplinary action; to deal with (a matter)HSK 6 · TOCFL 5
- 处境chǔ jìngsituation (of a person)HSK 6 · TOCFL 5
- 处置chǔ zhìto handle; to take care of; to punishHSK 6
- 处方chǔ fāngmedical prescription; to write out a prescription; (fig.) recommendation; adviceTOCFL 5
- 处在chǔ zàito be situated at; to find oneself at
- 处长chù zhǎngdepartment head; section chief
- 处事chǔ shìto handle affairs; to deal with mattersTOCFL 5
- 处女chǔn ǚvirgin; maiden; maiden (voyage etc); virgin (land); (a novelist's) first (work)TOCFL 5
Dữ liệu tiếng Anh: CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0). Nghĩa tiếng Việt, âm Hán Việt và ví dụ: Hanzi Pass.