Bỏ qua, tới nội dung

Từ điển Trung – Việt

Tra bằng chữ Hán (giản hoặc phồn), pinyin (có hoặc không dấu), âm Hán Việt hoặc nghĩa tiếng Việt.

处xử
  • chǔ

    sống chung, cư xử với; ở vào (hoàn cảnh); xử lý, xử phạt

  • chù

    nơi, chỗ; phòng, ban (cơ quan); lượng từ: chỗ, điểm

Xem chi tiết, ví dụ và cách viết

Kết quả

Dữ liệu tiếng Anh: CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0). Nghĩa tiếng Việt, âm Hán Việt và ví dụ: Hanzi Pass.