处在
chǔ zàiㄔㄨˇ ㄗㄞˋ
Phồn thể: 處在
Nghĩa(động từ)
to be situated at; to find oneself at
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
XỨ · 5 nét
sống chung, cư xử với; ở vào (hoàn cảnh); xử lý, xử phạt
TẠI · 6 nét
ở, tại; đang (làm gì); có mặt
Từ liên quan
- 到处 dào chù — khắp nơi, chỗ nào cũng
- 好处 hǎo chu — lợi ích, điều tốt, cái lợi
- 处理 chǔ lǐ — xử lý, giải quyết; bán hạ giá (thanh lý)
- 相处 xiāng chǔ — chung sống, ở với nhau, hòa hợp với
- 处置 chǔ zhì — to handle; to take care of; to punish
- 处境 chǔ jìng — situation (of a person)
- 处分 chǔ fèn — to discipline sb; to punish; disciplinary action; to deal with (a matter)
- 恰到好处 qià dào hǎo chù — it's just perfect; it's just right