Từ điển Trung – Việt
Tra bằng chữ Hán (giản hoặc phồn), pinyin (có hoặc không dấu), âm Hán Việt hoặc nghĩa tiếng Việt.
在tại
- zài HSK 1
ở, tại; đang (làm gì); có mặt
Kết quả
- 在zàiTẠIở, tại; đang (làm gì); có mặtHSK 1 · TOCFL 1
- 在场zài chǎngTẠI TRƯỜNGcó mặt (tại chỗ, tại hiện trường)TOCFL 5
- 在内zài nèiTẠI NỘIkể cả, bao gồm (ở trong đó)
- 在线zài xiànTẠI TUYẾNtrực tuyến, online
- 在于zài yúTẠI VUở chỗ; nằm ở; do (ai) quyết địnhTOCFL 3
- 在乎zài huTẠI HỒđể ý, quan tâm, bận tâm (thường dùng ở dạng phủ định)HSK 6 · TOCFL 4
- 在意zài yìto care about; to mindHSK 6 · TOCFL 3
- 在职zài zhíto be employed; to be in post; on-the-job
- 在家zài jiāto be at home; (at a workplace) to be in (as opposed to being away on official business 差); (Buddhism etc) to remain a layman (as opposed to becoming a monk or a nun 家)
- 在世zài shìto be aliveTOCFL 5
- 在座zài zuòto be presentTOCFL 5
Dữ liệu tiếng Anh: CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0). Nghĩa tiếng Việt, âm Hán Việt và ví dụ: Hanzi Pass.