Bỏ qua, tới nội dung

在家

zài jiāㄗㄞˋ ㄐㄧㄚ

Phồn thể: 在家

Nghĩa(động từ)

to be at home; (at a workplace) to be in (as opposed to being away on official business 差); (Buddhism etc) to remain a layman (as opposed to becoming a monk or a nun 家)

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TẠI · 6 nét

ở, tại; đang (làm gì); có mặt

GIA · 10 nét

nhà, gia đình; lượng từ: (cửa hàng, công ty, nhà hàng); nhà (chuyên gia: 作家, 画家)