Từ điển Trung – Việt
Tra bằng chữ Hán (giản hoặc phồn), pinyin (có hoặc không dấu), âm Hán Việt hoặc nghĩa tiếng Việt.
办biện
- bàn
làm, giải quyết, xử lý; mở, tổ chức
Kết quả
- 办bànBIỆNlàm, giải quyết, xử lý; mở, tổ chứcTOCFL 2
- 办法bàn fǎBIỆN PHÁPcách, biện pháp, cách giải quyếtHSK 3 · TOCFL 1
- 办公bàn gōngBIỆN CÔNGlàm việc (văn phòng), làm công việc hành chínhTOCFL 4
- 办事bàn shìBIỆN SỰlàm việc, giải quyết công việc, lo thủ tụcTOCFL 4
- 办理bàn lǐBIỆN LÝlàm (thủ tục), giải quyết, xử lý (công việc giấy tờ)HSK 5 · TOCFL 3
- 办学bàn xuéto run a school
- 办案bàn ànto handle a (criminal) caseTOCFL 5
- 办公室bàn gōng shìBIỆN CÔNG THẤTvăn phòng, phòng làm việcHSK 3 · TOCFL 1
- 办事处bàn shì chùoffice; agency
- 办不到bàn bu dàoimpossible; can't be done; no can do; unable to accomplish
Dữ liệu tiếng Anh: CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0). Nghĩa tiếng Việt, âm Hán Việt và ví dụ: Hanzi Pass.