Từ điển Trung – Việt
Tra bằng chữ Hán (giản hoặc phồn), pinyin (có hoặc không dấu), âm Hán Việt hoặc nghĩa tiếng Việt.
共cộng
- gòng
tổng cộng; cùng, chung
Kết quả
- 共gòngCỘNGtổng cộng; cùng, chungTOCFL 1
- 共同gòng tóngCỘNG ĐỒNGchung, cùng; cùng nhauHSK 4 · TOCFL 3
- 共享gòng xiǎngCỘNG HƯỞNGchia sẻ, dùng chung, cùng hưởng
- 共计gòng jìto sum up to; to totalHSK 6
- 共鸣gòng míng(physics) to resonate; resonance; sympathetic responseHSK 6 · TOCFL 5
- 共识gòng shícommon understanding; consensus
- 共性gòng xìngoverall character
- 共有gòng yǒuto have altogether; in all
- 共产gòng chǎn(adj.) communist; communism; to collectivize ownership of propertyTOCFL 5
- 共和国gòng hé guórepublicHSK 6 · TOCFL 5
- 共同体gòng tóng tǐcommunity
Dữ liệu tiếng Anh: CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0). Nghĩa tiếng Việt, âm Hán Việt và ví dụ: Hanzi Pass.