Từ điển Trung – Việt
Tra bằng chữ Hán (giản hoặc phồn), pinyin (có hoặc không dấu), âm Hán Việt hoặc nghĩa tiếng Việt.
先tiên
- xiān HSK 3
trước; trước hết, trước tiên
Kết quả
- 先xiānTIÊNtrước; trước hết, trước tiênHSK 3 · TOCFL 1
- 先生xiān shengTIÊN SINHông, ngài (xưng hô với nam); chồng; (cũ) thầy giáoHSK 1 · TOCFL 1
- 先后xiān hòuTIÊN HẬUlần lượt, trước sau; thứ tự trước sauTOCFL 5
- 先进xiān jìnTIÊN TIẾNtiên tiến, hiện đại; người/đơn vị tiên tiếnHSK 6 · TOCFL 4
- 先前xiān qiánbefore; previouslyHSK 6
- 先锋xiān fēngvanguard; pioneer; avant-garde
- 先例xiān lìantecedent; precedent
- 先天xiān tiānembryonic period (contrasted with 后天 [hòu tiān]); inborn; innate; naturalTOCFL 5
- 先驱xiān qūto pioneer; pioneer; trailblazerTOCFL 5
Dữ liệu tiếng Anh: CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0). Nghĩa tiếng Việt, âm Hán Việt và ví dụ: Hanzi Pass.