足够
zú gòuㄗㄨˊ ㄍㄡˋ
Hán Việt: TÚC CẤU
Phồn thể: 足夠
HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(động từ, danh động từ)
đủ, đầy đủ
Ví dụ
我们有足够的时间准备。
wǒ men yǒu zú gòu de shí jiān zhǔn bèi.
Chúng ta có đủ thời gian để chuẩn bị.
一个人住,这个房间足够了。
yí gè rén zhù, zhè ge fáng jiān zú gòu le.
Ở một mình thì căn phòng này là đủ rồi.
每天要保证足够的睡眠。
měi tiān yào bǎo zhèng zú gòu de shuì mián.
Mỗi ngày phải đảm bảo ngủ đủ giấc.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TÚC · 7 nét
CẤU · 11 nét
đủ; (khẩu ngữ) thật là, quá; với tới
Từ liên quan
- 满足 mǎn zú — thỏa mãn, đáp ứng; hài lòng, mãn nguyện
- 不足 bù zú — không đủ, thiếu; chưa đầy (số lượng); thiếu sót, điểm yếu
- 足以 zú yǐ — sufficient to...; so much so that; so that
- 十足 shí zú — ample; complete; hundred percent; a pure shade (of some color)
- 充足 chōng zú — đầy đủ; dồi dào; sung túc
- 微不足道 wēi bù zú dào — negligible; insignificant
- 立足 lì zú — to stand; to have a footing; to be established; to base oneself on
- 举足轻重 jǔ zú qīng zhòng — to play a critical role (idiom); influential