Bỏ qua, tới nội dung

足够

zú gòuㄗㄨˊ ㄍㄡˋ

Hán Việt: TÚC CẤU

Phồn thể: 足夠

HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(động từ, danh động từ)

đủ, đầy đủ

Ví dụ

  • 我们有足够的时间准备。

    wǒ men yǒu zú gòu de shí jiān zhǔn bèi.

    Chúng ta có đủ thời gian để chuẩn bị.

  • 一个人住,这个房间足够了。

    yí gè rén zhù, zhè ge fáng jiān zú gòu le.

    Ở một mình thì căn phòng này là đủ rồi.

  • 每天要保证足够的睡眠。

    měi tiān yào bǎo zhèng zú gòu de shuì mián.

    Mỗi ngày phải đảm bảo ngủ đủ giấc.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TÚC · 7 nét

CẤU · 11 nét

đủ; (khẩu ngữ) thật là, quá; với tới