Bỏ qua, tới nội dung

花生

huā shēngㄏㄨㄚ ㄕㄥ

Hán Việt: HOA SINH

Phồn thể: 花生

HSK 5HSK 3.0 · 6TOCFL 4

Nghĩa(danh từ)

lạc; đậu phộng

Lượng từ đi kèm: 粒

Ví dụ

  • 我对花生过敏。

    wǒ duì huā shēng guò mǐn.

    Tôi bị dị ứng lạc.

  • 爷爷喜欢一边喝茶一边吃花生。

    yé ye xǐ huan yì biān hē chá yì biān chī huā shēng.

    Ông nội thích vừa uống trà vừa ăn lạc.

  • 这道菜里放了花生。

    zhè dào cài lǐ fàng le huā shēng.

    Món này có cho đậu phộng.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

HOA · 7 nét

hoa; tiêu, tốn (tiền, thời gian); sặc sỡ, hoa văn; họ Hoa

SINH · 5 nét

sinh, đẻ; sống; sống, chưa chín; lạ, không quen; (trong từ ghép) học sinh