Bỏ qua, tới nội dung

花草

huā cǎo

Phồn thể: 花草

TOCFL 4

Nghĩa

flowers and plants

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

HOA · 7 nét

hoa; tiêu, tốn (tiền, thời gian); sặc sỡ, hoa văn; họ Hoa

THẢO · 9 nét

cỏ; rơm; nháp, sơ sài; chữ thảo