Bỏ qua, tới nội dung

花朵

huā duǒ

Phồn thể: 花朵

TOCFL 5

Nghĩa

flower

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

HOA · 7 nét

hoa; tiêu, tốn (tiền, thời gian); sặc sỡ, hoa văn; họ Hoa

ĐÓA · 6 nét

lượng từ: bông, đóa (hoa), đám (mây)