约定俗成
yuē dìng sú chéngㄩㄝ ㄉㄧㄥˋ ㄙㄨˊ ㄔㄥˊ
Phồn thể: 約定俗成
HSK 3.0 · 7–9
Nghĩa(động từ)
established by popular usage (idiom); common usage agreement; customary convention
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
ƯỚC · 6 nét
cân, cân thử (khẩu ngữ)
ĐỊNH · 8 nét
định, quyết định; đặt (vé, phòng); cố định, ổn định; nhất định
TỤC · 9 nét
THÀNH · 6 nét
Từ liên quan
- 大约 dà yuē — khoảng, chừng, ước chừng; có lẽ
- 约会 yuē huì — cuộc hẹn, hẹn hò; hẹn gặp
- 节约 jié yuē — tiết kiệm (tài nguyên, tiền bạc, thời gian)
- 约束 yuē shù — to restrict; to limit to; to constrain; restriction; constraint
- 条约 tiáo yuē — treaty; pact
- 制约 zhì yuē — to restrict; condition
- 隐约 yǐn yuē — vague; faint; indistinct