Bỏ qua, tới nội dung

约定俗成

yuē dìng sú chéngㄩㄝ ㄉㄧㄥˋ ㄙㄨˊ ㄔㄥˊ

Phồn thể: 約定俗成

HSK 3.0 · 7–9

Nghĩa(động từ)

established by popular usage (idiom); common usage agreement; customary convention

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

ƯỚC · 6 nét

cân, cân thử (khẩu ngữ)

ĐỊNH · 8 nét

định, quyết định; đặt (vé, phòng); cố định, ổn định; nhất định

TỤC · 9 nét

THÀNH · 6 nét