约
yuēㄩㄝ
Hán Việt: ƯỚC
Phồn thể: 約
HSK 3.0 · 4TOCFL 2
Nghĩayuē(phó từ, từ khu biệt, động từ, vocab.word.pos.g)
hẹn, hẹn gặp; mời; khoảng, chừng
Nghĩa khoảng chừng mang tính văn viết; khẩu ngữ dùng 大约, 大概.
Ví dụ
我约了朋友去看电影。
wǒ yuē le péng you qù kàn diàn yǐng.
Tôi hẹn bạn đi xem phim.
我们约好明天下午见。
wǒ men yuē hǎo míng tiān xià wǔ jiàn.
Chúng ta hẹn chiều mai gặp nhé.
从这儿到机场约半个小时。
cóng zhè ér dào jī chǎng yuē bàn gè xiǎo shí.
Từ đây đến sân bay khoảng nửa tiếng.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Nghĩayāo(phó từ, từ khu biệt, động từ, vocab.word.pos.g)
cân, cân thử (khẩu ngữ)
Ví dụ
你约一约这袋苹果有多重。
nǐ yuē yi yuē zhè dài píng guǒ yǒu duō chóng.
Bạn cân thử xem túi táo này nặng bao nhiêu.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
ƯỚC · 6 nét
cân, cân thử (khẩu ngữ)
Từ liên quan
- 大约 dà yuē — khoảng, chừng, ước chừng; có lẽ
- 约会 yuē huì — cuộc hẹn, hẹn hò; hẹn gặp
- 节约 jié yuē — tiết kiệm (tài nguyên, tiền bạc, thời gian)
- 约束 yuē shù — to restrict; to limit to; to constrain; restriction; constraint
- 条约 tiáo yuē — treaty; pact
- 制约 zhì yuē — to restrict; condition
- 隐约 yǐn yuē — vague; faint; indistinct