Bỏ qua, tới nội dung

脱离

tuō líㄊㄨㄛ ㄌㄧˊ

Phồn thể: 脫離

HSK 6HSK 3.0 · 7–9TOCFL 4

Nghĩa(động từ)

to separate oneself from; to break away from; diastasis (medicine); abscission; abjunction (botany)

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THOÁT · 11 nét

cởi (quần áo, giày); rụng, tróc (tóc, da); thoát khỏi (脱离)

LI · 10 nét

(cổ) một loài thú thần thoại (như 螭)