Bỏ qua, tới nội dung

看得见

kàn dé jiànㄎㄢˋ ㄉㄜˊ ㄐㄧㄢˋ

Phồn thể: 看得見

Nghĩa(động từ)

can see; visible

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

KHÁN · 9 nét

trông, coi, giữ (trẻ em, nhà cửa)

ĐẮC · 11 nét

được, đạt được; mắc (bệnh); (phép tính) bằng

HIỆN · 4 nét

gặp; thấy (bổ ngữ: 看见, 听见); ý kiến