登山
dēng shānㄉㄥ ㄕㄢ
Phồn thể: 登山
TOCFL 4
Nghĩa(danh động từ, động từ)
to climb a mountain; climbing; mountaineering
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
ĐĂNG · 12 nét
leo, trèo lên; lên (máy bay, tàu); đăng (báo); ghi, đăng ký
SƠN · 3 nét
núi
Từ liên quan
- 登记 dēng jì — đăng ký; ghi tên; làm thủ tục (check-in)
- 登机牌 dēng jī pái — thẻ lên máy bay
- 登陆 dēng lù — to land; to come ashore; to make landfall (of typhoon etc); to log in (frequently used erroneous variant of 登录)
- 登录 dēng lù — đăng nhập; đăng ký, ghi tên
- 刊登 kān dēng — to carry a story; to publish (in a newspaper or magazine)
- 攀登 pān dēng — to climb; to pull oneself up; to clamber; to scale; fig. to forge ahead in the face of hardships and danger