Bỏ qua, tới nội dung

登场

dēng chǎng

Phồn thể: 登場

TOCFL 5

Nghĩa

to go on stage; fig. to appear on the scene; used in advertising to mean new product

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

ĐĂNG · 12 nét

leo, trèo lên; lên (máy bay, tàu); đăng (báo); ghi, đăng ký

TRƯỜNG · 6 nét

lượng từ: trận, cơn, đợt (mưa, bệnh, sự việc); sân phơi lúa