Bỏ qua, tới nội dung

电视台

diàn shì táiㄉㄧㄢˋ ㄕˋ ㄊㄞˊ

Hán Việt: ĐIỆN THỊ ĐÀI

Phồn thể: 電視臺

HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(danh từ)

đài truyền hình

Lượng từ đi kèm: 个

Ví dụ

  • 她在电视台当记者。

    tā zài diàn shì tái dāng jì zhě.

    Cô ấy làm phóng viên ở đài truyền hình.

  • 这个节目是哪个电视台的?

    zhè ge jié mù shì nǎ gè diàn shì tái de?

    Chương trình này của đài truyền hình nào?

  • 电视台正在直播比赛。

    diàn shì tái zhèng zài zhí bō bǐ sài.

    Đài truyền hình đang phát trực tiếp trận đấu.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

ĐIỆN · 5 nét

điện; (điện thoại) pin

THỊ · 8 nét

ĐÀI · 5 nét

lượng từ: chiếc, cái (máy móc, thiết bị như máy tính, tivi, máy giặt); sân khấu, bục; (viết tắt) Đài Loan; họ Đài