Bỏ qua, tới nội dung

独立

dú lìㄉㄨˊ ㄌㄧˋ

Hán Việt: ĐỘC LẬP

Phồn thể: 獨立

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(tính từ, động từ, phó tính từ, danh tính từ, danh động từ)

độc lập; tự lập; đứng riêng

Ví dụ

  • 孩子长大了,要学会独立。

    hái zi zhǎng dà le, yào xué huì dú lì.

    Con lớn rồi, phải học cách tự lập.

  • 她大学毕业后就经济独立了。

    tā dà xué bì yè hòu jiù jīng jì dú lì le.

    Tốt nghiệp đại học xong cô ấy đã độc lập về tài chính.

  • 越南在一九四五年宣布独立。

    yuè nán zài yī jiǔ sì wǔ nián xuān bù dú lì.

    Việt Nam tuyên bố độc lập năm 1945.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

ĐỘC · 9 nét

LẬP · 5 nét