治本
zhì běn
Phồn thể: 治本
TOCFL 5
Nghĩa
to tackle a problem at its root; to effect a permanent solution (contrasted with 治標|治标[zhi4 biao1])
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TRỊ · 8 nét
chữa (bệnh); trị; cai trị; quản lý; diệt (sâu bọ)
BẢN · 5 nét
lượng từ: cuốn, quyển (sách, vở); vốn, gốc; này, của mình (本公司)