防治
fáng zhìㄈㄤˊ ㄓˋ
Phồn thể: 防治
HSK 6HSK 3.0 · 6TOCFL 5
Nghĩa(danh động từ, động từ)
to prevent and cure; prevention and cure
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
PHÒNG · 6 nét
phòng; đề phòng; phòng chống; ngăn ngừa
TRỊ · 8 nét
chữa (bệnh); trị; cai trị; quản lý; diệt (sâu bọ)