Bỏ qua, tới nội dung

治愈

zhì yùㄓˋ ㄩˋ

Phồn thể: 治癒

HSK 3.0 · 7–9

Nghĩa(động từ, danh động từ)

to cure; to restore to health; uplifting; heartwarming

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TRỊ · 8 nét

chữa (bệnh); trị; cai trị; quản lý; diệt (sâu bọ)

13 nét