Bỏ qua, tới nội dung

水落石出

shuǐ luò shí chūㄕㄨㄟˇ ㄌㄨㄛˋ ㄕˊ ㄔㄨ

Phồn thể: 水落石出

HSK 3.0 · 7–9

Nghĩa(cụm cố định)

as the water recedes, the rocks appear (idiom); the truth comes to light

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THỦY · 4 nét

nước; (cũng là họ Thủy)

LẠC · 12 nét

bỏ sót, để quên (khẩu ngữ); tụt lại phía sau

THẠCH · 5 nét

XUẤT · 5 nét

ra, đi ra; xảy ra, xuất hiện; sản xuất, đưa ra; (bổ ngữ) ra