水管
shuǐ guǎnㄕㄨㄟˇ ㄍㄨㄢˇ
Phồn thể: 水管
Nghĩa(danh từ)
water pipe
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
THỦY · 4 nét
nước; (cũng là họ Thủy)
QUẢN · 14 nét
quản lý, trông coi; can thiệp, quan tâm; ống; lượng từ: ống, tuýp
shuǐ guǎnㄕㄨㄟˇ ㄍㄨㄢˇ
Phồn thể: 水管
water pipe
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
THỦY · 4 nét
nước; (cũng là họ Thủy)
QUẢN · 14 nét
quản lý, trông coi; can thiệp, quan tâm; ống; lượng từ: ống, tuýp