水壶
shuǐ húㄕㄨㄟˇ ㄏㄨˊ
Phồn thể: 水壺
Nghĩa(danh từ)
kettle; canteen; watering can
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
THỦY · 4 nét
nước; (cũng là họ Thủy)
HỒ · 10 nét
ấm; bình; lượng từ: ấm, bình (trà, nước, rượu)
shuǐ húㄕㄨㄟˇ ㄏㄨˊ
Phồn thể: 水壺
kettle; canteen; watering can
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
THỦY · 4 nét
nước; (cũng là họ Thủy)
HỒ · 10 nét
ấm; bình; lượng từ: ấm, bình (trà, nước, rượu)