彼此
bǐ cǐㄅㄧˇ ㄘˇ
Hán Việt: BỈ THỬ
Phồn thể: 彼此
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(đại từ)
lẫn nhau; nhau; hai bên
彼此彼此 = đáp lời khen: 'bạn cũng vậy'.
Ví dụ
我们彼此都很了解。
wǒ men bǐ cǐ dōu hěn liǎo jiě.
Chúng tôi đều rất hiểu nhau.
同事之间要彼此帮助。
tóng shì zhī jiān yào bǐ cǐ bāng zhù.
Đồng nghiệp cần giúp đỡ lẫn nhau.
“辛苦了!”“彼此彼此。”
“xīn kǔ le!” “bǐ cǐ bǐ cǐ.”
“Vất vả rồi!” “Bạn cũng thế mà.”
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
BỈ · 8 nét
THỬ · 6 nét
này, đây (văn viết, = 这)