阻止
zǔ zhǐㄗㄨˇ ㄓˇ
Hán Việt: TRỞ CHỈ
Phồn thể: 阻止
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(động từ, danh động từ)
ngăn cản; ngăn chặn; cản trở
Ví dụ
谁也阻止不了他。
shuí yě zǔ zhǐ bù liǎo tā.
Không ai ngăn được anh ấy.
妈妈阻止孩子玩火。
mā ma zǔ zhǐ hái zi wán huǒ.
Mẹ ngăn đứa trẻ nghịch lửa.
警察及时阻止了一场打架。
jǐng chá jí shí zǔ zhǐ le yì chǎng dǎ jià.
Cảnh sát kịp thời ngăn chặn một vụ đánh nhau.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TRỞ · 7 nét
CHỈ · 4 nét
dừng, ngừng; ngăn chặn, cấm; đến (thời điểm), chỉ