无关
wú guānㄨˊ ㄍㄨㄢ
Hán Việt: VÔ QUAN
Phồn thể: 無關
HSK 3.0 · 5
Nghĩa(động từ, từ khu biệt)
không liên quan, không dính dáng
Mẫu câu: A与/和B无关.
Ví dụ
这件事与你无关。
zhè jiàn shì yǔ nǐ wú guān.
Chuyện này không liên quan đến bạn.
开会时别说无关的话。
kāi huì shí bié shuō wú guān de huà.
Khi họp đừng nói chuyện không liên quan.
成功和年龄无关。
chéng gōng hé nián líng wú guān.
Thành công không liên quan đến tuổi tác.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
VÔ · 4 nét
không có, không, vô (văn viết)
QUAN · 6 nét
đóng; tắt; cửa ải
Từ liên quan
- 无 wú — không có, không, vô (văn viết)
- 无论 wú lùn — bất kể, bất luận, dù
- 无聊 wú liáo — chán, buồn chán; nhạt nhẽo, vô vị; vô duyên, nhảm nhí
- 无数 wú shù — vô số, không đếm xuể
- 无奈 wú nài — bất lực, không biết làm sao, đành chịu; tiếc là
- 毫无 háo wú — not in the least; to completely lack
- 无比 wú bǐ — incomparable; matchless
- 无知 wú zhī — ignorant; ignorance