救火
jiù huǒ
Phồn thể: 救火
TOCFL 4
Nghĩa
to put out a fire; firefighting
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
CỨU · 11 nét
cứu, cứu giúp, cứu chữa
HỎA · 4 nét
lửa; cháy, hỏa hoạn; nổi tiếng, đắt khách (khẩu ngữ); nóng giận; họ Hỏa
jiù huǒ
Phồn thể: 救火
TOCFL 4
to put out a fire; firefighting
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
CỨU · 11 nét
cứu, cứu giúp, cứu chữa
HỎA · 4 nét
lửa; cháy, hỏa hoạn; nổi tiếng, đắt khách (khẩu ngữ); nóng giận; họ Hỏa