Bỏ qua, tới nội dung

挽救

wǎn jiùㄨㄢˇ ㄐㄧㄡˋ

Phồn thể: 挽救

HSK 6HSK 3.0 · 7–9TOCFL 5

Nghĩa(động từ, danh động từ)

to save; to remedy; to rescue

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

10 nét

CỨU · 11 nét

cứu, cứu giúp, cứu chữa