Bỏ qua, tới nội dung

救治

jiù zhìㄐㄧㄡˋ ㄓˋ

Phồn thể: 救治

HSK 3.0 · 7–9

Nghĩa(động từ, danh động từ)

to provide critical care (to a patient or a diseased plant)

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

CỨU · 11 nét

cứu, cứu giúp, cứu chữa

TRỊ · 8 nét

chữa (bệnh); trị; cai trị; quản lý; diệt (sâu bọ)