Bỏ qua, tới nội dung

改革开放

gǎi gé kāi fàngㄍㄞˇ ㄍㄜˊ ㄎㄞ ㄈㄤˋ

Phồn thể: 改革開放

改革开放 (gǎi gé kāi fàng) nghĩa là to reform and open to the outside world; refers to Deng Xiaoping's policies from around 1980.

Nghĩa

to reform and open to the outside world; refers to Deng Xiaoping's policies from around 1980

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

CẢI · 7 nét

sửa, sửa đổi; thay đổi, đổi

CÁCH · 9 nét

KHAI · 4 nét

mở; bật (đèn, máy); lái (xe); mở (cửa hàng, cuộc họp); (hoa) nở; (nước) sôi

PHÓNG · 8 nét

đặt, để; thả; cho nghỉ (放假); cho, bỏ (thêm vào)