Bỏ qua, tới nội dung

持平

chí píng

Phồn thể: 持平

TOCFL 5

Nghĩa

to stay level (of exchange rate, market share etc); fair; unbiased

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TRÌ · 9 nét

BÌNH · 5 nét

bằng phẳng; ngang bằng, hòa (tỉ số); bình thường; bình yên; (cũng là họ Bình)