持平
chí píng
Phồn thể: 持平
TOCFL 5
Nghĩa
to stay level (of exchange rate, market share etc); fair; unbiased
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TRÌ · 9 nét
BÌNH · 5 nét
bằng phẳng; ngang bằng, hòa (tỉ số); bình thường; bình yên; (cũng là họ Bình)
Từ liên quan
- 支持 zhī chí — ủng hộ, hỗ trợ; chống đỡ
- 坚持 jiān chí — kiên trì, bền bỉ; giữ vững, nhất quyết
- 保持 bǎo chí — giữ, duy trì, giữ gìn
- 持续 chí xù — kéo dài, liên tục, tiếp diễn; bền vững
- 主持 zhǔ chí — chủ trì (cuộc họp); dẫn chương trình; điều hành, phụ trách
- 维持 wéi chí — duy trì, giữ gìn (tình trạng hiện có)
- 持久 chí jiǔ — lasting; enduring; persistent; permanent; protracted; endurance; persistence; to last long