成千上万
chéng qiān shàng wànㄔㄥˊ ㄑㄧㄢ ㄕㄤˋ ㄨㄢˋ
Phồn thể: 成千上萬
HSK 3.0 · 6
Nghĩa(động từ)
lit. by the thousands and tens of thousands (idiom); untold numbers; innumerable; thousands upon thousands
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
THÀNH · 6 nét
THIÊN · 3 nét
nghìn, ngàn
THƯỢNG · 3 nét
thanh thượng, thanh 3 (trong 上声)
VẠN · 3 nét
chỉ dùng trong họ kép 万俟 (Mặc Kỳ)
Từ liên quan
- 完成 wán chéng — hoàn thành, làm xong
- 成绩 chéng jì — thành tích, kết quả, điểm số
- 成为 chéng wéi — trở thành
- 成功 Chéng gōng — thành công
- 成熟 chéng shú — chín (quả, hạt); trưởng thành, chín chắn; hoàn thiện (công nghệ, điều kiện)
- 组成 zǔ chéng — tạo thành, cấu thành, lập thành
- 养成 yǎng chéng — hình thành, tập thành (thói quen)
- 造成 zào chéng — gây ra, dẫn đến (thường là kết quả xấu)