心肠
xīn chángㄒㄧㄣ ㄔㄤˊ
Phồn thể: 心腸
HSK 3.0 · 7–9
Nghĩa(danh từ)
heart; intention; one's inclination; state of mind; to have the heart for sth; mood
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TÂM · 4 nét
tim; lòng, tâm, trái tim (tình cảm); trung tâm, giữa
7 nét