Bỏ qua, tới nội dung

纪录

jì lùㄐㄧˋ ㄌㄨˋ

Hán Việt: KỶ LỤC

Phồn thể: 紀錄

HSK 5HSK 3.0 · 5

Nghĩa(danh từ, động từ)

kỷ lục; ghi chép (như 记录); tài liệu (纪录片: phim tài liệu)

Ví dụ

  • 他打破了世界纪录。

    tā dǎ pò le shì jiè jì lù.

    Anh ấy đã phá kỷ lục thế giới.

  • 这部纪录片讲的是越南的美食。

    zhè bù jì lù piàn jiǎng de shì yuè nán de měi shí.

    Bộ phim tài liệu này nói về ẩm thực Việt Nam.

  • 今年夏天的气温创下了新纪录。

    jīn nián xià tiān de qì wēn chuàng xià le xīn jì lù.

    Nhiệt độ mùa hè năm nay lập kỷ lục mới.

Từ hay nhầm

  • 记录 — 记录 chủ yếu là ghi chép, biên bản (động từ/danh từ); 纪录 thường dùng cho kỷ lục (世界纪录) và phim tài liệu (纪录片).

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

KỶ · 6 nét

LỤC · 8 nét

ghi; ghi chép; ghi âm, quay; tuyển (sinh)